STT
|
TT 43
|
DANH MỤC KỸ
THUẬT
|
Giá 1/3
|
| GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH | |||
1
|
4
|
Bệnh viện hạng III |
10.000
|
2
|
6
|
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). |
200.000
|
| GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH | |||
3
|
3,1
|
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell) |
51.000
|
4
|
3,2
|
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não. |
46.000
|
5
|
4,3
|
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể |
61.000
|
6
|
4,4
|
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể |
46.000
|
7
|
5
|
Ngày giường bệnh ban ngày | |
| I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||
| A. TUẦN HOÀN | |||
8
|
2
|
Ghi điện tim cấp cứu tại giường |
35.000
|
9
|
7
|
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
596.000
|
10
|
19
|
Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường |
171.000
|
11
|
41
|
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu |
189.000
|
| B. HÔ HẤP | |||
| 12 | 66 | Đặt ống nội khí quản | 511.000 |
| 13 | 71 | Mở khí quản cấp cứu | 650.000 |
| 14 | 73 | Mở khí quản thường quy | 650.000 |
| 15 | 80 | Thay canuyn mở khí quản | 219.000 |
| 16 | 86 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | 8.000 |
| 17 | 89 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | 219.000 |
| 18 | 92 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 30.000 |
| 19 | 93 | Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter | 110.000 |
| 20 | 157 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 35.000 |
| 21 | 158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | 386.000 |
| C. THẬN - LỌC MÁU | |||
| 22 | 164 | Thông bàng quang | 69.500 |
| 23 | 165 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 141.000 |
| D. THẦN KINH | |||
| 24 | 202 | Chọc dịch tủy sống | 74.000 |
| Đ. TIÊU HOÁ | |||
| 25 | 216 | Đặt ống thông dạ dày | 69.500 |
| 26 | 218 | Rửa dạ dày cấp cứu | 61.500 |
| 27 | 219 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 531.000 |
| 28 | 221 | Thụt tháo | 64.000 |
| 29 | 223 | Đặt ống thông hậu môn | 64.000 |
| E. TOÀN THÂN | |||
| G. XÉT NGHIỆM | |||
| 30 | 281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 22.000 |
| 31 | 284 | Định nhóm máu tại giường | 34.000 |
| 32 | 285 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 11.000 |
| H. THĂM DÒ KHÁC | |||
| II. NỘI KHOA | |||
| A. HÔ HẤP | |||
| 33 | 8 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 143.000 |
| 34 | 9 | Chọc dò dịch màng phổi | 109.000 |
| 35 | 11 | Chọc hút khí màng phổi | 110.000 |
| 36 | 24 | Đo chức năng hô hấp | 123.000 |
| 37 | 32 | Khí dung thuốc giãn phế quản | 8.000 |
| 38 | 61 | Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe | 150.000 |
| 39 | 63 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | 30.000 |
| 40 | 67 | Thay canuyn mở khí quản | 219.000 |
| 41 | 68 | Vận động trị liệu hô hấp | 25.200 |
| B. TIM MẠCH | |||
| 42 | 85 | Điện tim thường | 35.000 |
| 43 | 112 | Siêu âm Doppler mạch máu | 171.000 |
| 44 | 113 | Siêu âm Doppler tim | 171.000 |
| 45 | 119 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 171.000 |
| C. THẦN KINH | |||
| 46 | 129 | Chọc dò dịch não tuỷ | 74.000 |
| 47 | 145 | Ghi điện não thường quy | 60.000 |
| 48 | 150 | Hút đờm hầu họng | 10.000 |
| 49 | 166 | Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) | 65.200 |
| D. THẬN TIẾT NIỆU | |||
| 50 | 188 | Đặt sonde bàng quang | 69.500 |
| 51 | 232 | Rửa bàng quang lấy máu cục | 141.000 |
| 52 | 233 | Rửa bàng quang | 141.000 |
| Đ. TIÊU HÓA | |||
| 53 | 242 | Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm | 109.000 |
| 54 | 244 | Đặt ống thông dạ dày | 69.500 |
| 55 | 247 | Đặt ống thông hậu môn | 64.000 |
| 56 | 313 | Rửa dạ dày cấp cứu | 61.500 |
| 57 | 314 | Siêu âm ổ bụng | 30.000 |
| 58 | 315 | Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u gan | 171.000 |
| 59 | 316 | Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng | 171.000 |
| 60 | 336 | Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân | 55.000 |
| 61 | 338 | Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng | 64.000 |
| 62 | 339 | Thụt tháo phân | 64.000 |
| E. CƠ XƯƠNG KHỚP | |||
| 63 | 349 | Hút dịch khớp gối | 89.000 |
| 64 | 350 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | 92.000 |
| 65 | 353 | Hút dịch khớp khuỷu | 89.000 |
| 66 | 354 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | 92.000 |
| 67 | 355 | Hút dịch khớp cổ chân | 89.000 |
| 68 | 356 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | 92.000 |
| 69 | 357 | Hút dịch khớp cổ tay | 89.000 |
| 70 | 358 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | 92.000 |
| 71 | 361 | Hút nang bao hoạt dịch | 89.000 |
| 72 | 362 | Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 92.000 |
| 73 | 363 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm | 119.000 |
| 74 | 364 | Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm | 119.000 |
| 75 | 373 | Siêu âm khớp (một vị trí) | 30.000 |
| 76 | 374 | Siêu âm phần mềm (một vị trí) | 30.000 |
| 77 | 375 | Sinh thiết tuyến nước bọt | 104.000 |
| III. NHI KHOA | |||
| (Áp dụng riêng đối với chuyên ngành Nhi) | |||
| I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||
| A. TUẦN HOÀN | |||
| 78 | 41 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 171.000 |
| 79 | 44 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | 219.000 |
| B. HÔ HẤP | |||
| 80 | 76 | Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. | 10.000 |
| 81 | 77 | Đặt ống nội khí quản | 511.000 |
| 82 | 78 | Mở khí quản | 650.000 |
| 83 | 79 | Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi | 109.000 |
| 84 | 88 | Thăm dò chức năng hô hấp | 123.000 |
| 85 | 89 | Khí dung thuốc cấp cứu | 8.000 |
| 86 | 91 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần | 219.000 |
| 87 | 92 | Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín | 331.000 |
| 88 | 96 | Mở khí quản qua da cấp cứu | 650.000 |
| 89 | 101 | Thay canuyn mở khí quản | 219.000 |
| 90 | 102 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | 55.000 |
| 91 | 112 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | 35.000 |
| 92 | 113 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp | 864.000 |
| C. THẬN – LỌC MÁU | |||
| 93 | 133 | Thông tiểu | 69.500 |
| D. THẦN KINH | |||
| Đ. TIÊU HÓA | |||
| 94 | 165 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | 109.000 |
| 95 | 167 | Đặt ống thông dạ dày | 69.500 |
| 96 | 168 | Rửa dạ dày cấp cứu | 61.500 |
| 97 | 169 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | 531.000 |
| 98 | 178 | Đặt sonde hậu môn | 64.000 |
| 99 | 179 | Thụt tháo phân | 64.000 |
| E. TOÀN THÂN | |||
| 100 | 188 | Siêu âm đen trắng tại giường bệnh | |
| 101 | 191 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | 22.000 |
| III. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| A. KỸ THUẬT CHUNG | |||
| 102 | 282 | Xông hơi thuốc | 30.000 |
| 103 | 283 | Xông khói thuốc | 25.000 |
| 104 | 284 | Sắc thuốc thang | 10.000 |
| 105 | 285 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 40.000 |
| Đ. ĐIỆN CHÂM | |||
| 106 | 461 | Điện châm điều trị di chứng bại liệt | 71.000 |
| 107 | 462 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 71.000 |
| 108 | 463 | Điện châm điều trị liệt chi dưới | 71.000 |
| 109 | 464 | Điện châm điều trị liệt nửa người | 71.000 |
| 110 | 465 | Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ | 71.000 |
| 111 | 466 | Điện châm điều trị teo cơ | 71.000 |
| 112 | 467 | Điện châm điều trị đau thần kinh toạ | 71.000 |
| 113 | 468 | Điện châm điều trị bại não | 71.000 |
| 114 | 469 | Điện châm điều trị bệnh tự kỷ | 71.000 |
| 115 | 470 | Điện châm điều trị chứng ù tai | 71.000 |
| 116 | 471 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 71.000 |
| 117 | 472 | Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp | 71.000 |
| 118 | 473 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 71.000 |
| 119 | 474 | Điện châm cai thuốc lá | 71.000 |
| 120 | 475 | Điện châm điều trị hỗ trợ cai nghiện ma tuý | 71.000 |
| 121 | 476 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 71.000 |
| 122 | 477 | Điện châm điều trị động kinh cục bộ | 71.000 |
| 123 | 478 | Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 71.000 |
| 124 | 479 | Điện châm điều trị mất ngủ | 71.000 |
| 125 | 480 | Điện châm điều trị stress | 71.000 |
| 126 | 481 | Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính | 71.000 |
| 127 | 482 | Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh | 71.000 |
| 128 | 483 | Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V | 71.000 |
| 129 | 484 | Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên | 71.000 |
| 130 | 485 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 71.000 |
| 131 | 486 | Điện châm điều trị sụp mi | 71.000 |
| 132 | 487 | Điện châm điều trị bệnh hố mắt | 71.000 |
| 133 | 488 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 71.000 |
| 134 | 489 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 71.000 |
| 135 | 490 | Điện châm điều trị lác | 71.000 |
| 136 | 491 | Điện châm điều trị giảm thị lực | 71.000 |
| 137 | 492 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 71.000 |
| 138 | 493 | Điện châm điều trị giảm thính lực | 71.000 |
| 139 | 494 | Điện châm điều trị thất ngôn | 71.000 |
| 140 | 495 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 71.000 |
| 141 | 496 | Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta | 71.000 |
| 142 | 497 | Điện châm điều trị nôn nấc | 71.000 |
| 143 | 498 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 71.000 |
| 144 | 499 | Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp | 71.000 |
| 145 | 500 | Điện châm điều trị viêm phần phụ | 71.000 |
| 146 | 501 | Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện | 71.000 |
| 147 | 502 | Điện châm điều trị táo bón | 71.000 |
| 148 | 503 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá | 71.000 |
| 149 | 504 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác | 71.000 |
| 150 | 505 | Điện châm điều trị đái dầm | 71.000 |
| 151 | 506 | Điện châm điều trị bí đái | 71.000 |
| 152 | 507 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 71.000 |
| 153 | 508 | Điện châm điều trị cảm cúm | 71.000 |
| 154 | 509 | Điện châm điều trị viêm Amidan cấp | 71.000 |
| 155 | 510 | Điện châm điều trị béo phì | 71.000 |
| 156 | 511 | Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần | 71.000 |
| 157 | 512 | Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 71.000 |
| 158 | 513 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 71.000 |
| 159 | 514 | Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 71.000 |
| 160 | 515 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 71.000 |
| 161 | 516 | Điện châm điều trị đau răng | 71.000 |
| 162 | 517 | Điện châm điều trị giảm đau do Zona | 71.000 |
| 163 | 518 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 71.000 |
| 164 | 519 | Điện châm điều trị hen phế quản | 71.000 |
| 165 | 520 | Điện châm điều trị tăng huyết áp | 71.000 |
| 166 | 521 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 71.000 |
| 167 | 522 | Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn | 71.000 |
| 168 | 523 | Điện châm điều trị đau ngực sườn | 71.000 |
| 169 | 524 | Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh | 71.000 |
| 170 | 525 | Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp | 71.000 |
| 171 | 526 | Điện châm điều trị thoái hóa khớp | 71.000 |
| 172 | 527 | Điện châm điều trị đau lưng | 71.000 |
| 173 | 528 | Điện châm điều trị đau mỏi cơ | 71.000 |
| 174 | 529 | Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai | 71.000 |
| 175 | 530 | Điện châm điều trị hội chứng vai gáy | 71.000 |
| 176 | 531 | Điện châm điều trị chứng tic | 71.000 |
| G. XOA BÓP BẤM HUYỆT | |||
| 177 | 603 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt | 47.000 |
| 178 | 604 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 47.000 |
| 179 | 605 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 47.000 |
| 180 | 606 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người | 47.000 |
| 181 | 607 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ | 47.000 |
| 182 | 608 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 47.000 |
| 183 | 609 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em | 47.000 |
| 184 | 610 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 47.000 |
| 185 | 611 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 47.000 |
| 186 | 612 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất | 47.000 |
| 187 | 613 | Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ | 47.000 |
| 188 | 614 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 47.000 |
| 189 | 615 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 47.000 |
| 190 | 616 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 47.000 |
| 191 | 617 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh | 47.000 |
| 192 | 618 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ | 47.000 |
| 193 | 619 | Xoa búp bấm huyệt cai thuốc lá | 47.000 |
| 194 | 621 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 47.000 |
| 195 | 622 | Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 47.000 |
| 196 | 623 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh | 47.000 |
| 197 | 624 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 47.000 |
| 198 | 625 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 47.000 |
| 199 | 626 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress | 47.000 |
| 200 | 627 | Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính | 47.000 |
| 201 | 628 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 47.000 |
| 202 | 629 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 47.000 |
| 203 | 630 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 47.000 |
| 204 | 631 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 47.000 |
| 205 | 632 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 47.000 |
| 206 | 633 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác | 47.000 |
| 207 | 634 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị | 47.000 |
| 208 | 635 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 47.000 |
| 209 | 636 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 47.000 |
| 210 | 637 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 47.000 |
| 211 | 638 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 47.000 |
| 212 | 639 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp | 47.000 |
| 213 | 640 | Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 47.000 |
| 214 | 641 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực | 47.000 |
| 215 | 642 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 47.000 |
| 216 | 643 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn | 47.000 |
| 217 | 644 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày | 47.000 |
| 218 | 645 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 47.000 |
| 219 | 646 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 47.000 |
| 220 | 647 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp | 47.000 |
| 221 | 648 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 47.000 |
| 222 | 649 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ | 47.000 |
| 223 | 650 | Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 47.000 |
| 224 | 651 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 47.000 |
| 225 | 652 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic | 47.000 |
| 226 | 653 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc | 47.000 |
| 227 | 654 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 47.000 |
| 228 | 655 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta | 47.000 |
| 229 | 656 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện | 47.000 |
| 230 | 657 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 47.000 |
| 231 | 658 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá | 47.000 |
| 232 | 659 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác | 47.000 |
| 233 | 660 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái | 47.000 |
| 234 | 661 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 47.000 |
| 235 | 662 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 47.000 |
| 236 | 663 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não | 47.000 |
| 237 | 664 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 47.000 |
| 238 | 665 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 47.000 |
| 239 | 666 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 47.000 |
| 240 | 667 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng | 47.000 |
| 241 | 668 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 47.000 |
| 242 | 669 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng | 47.000 |
| 243 | 670 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria | 47.000 |
| H. CỨU | |||
| 244 | 671 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 33.000 |
| 245 | 672 | Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn | 33.000 |
| 246 | 673 | Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn | 33.000 |
| 247 | 674 | Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn | 33.000 |
| 248 | 675 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 33.000 |
| 249 | 676 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 33.000 |
| 250 | 677 | Cứu điều trị liệt thể hàn | 33.000 |
| 251 | 678 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 33.000 |
| 252 | 679 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 33.000 |
| 253 | 680 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 33.000 |
| 254 | 681 | Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn | 33.000 |
| 255 | 682 | Cứu điều trị bại não thể hàn | 33.000 |
| 256 | 683 | Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 33.000 |
| 257 | 684 | Cứu điều trị ù tai thể hàn | 33.000 |
| 258 | 685 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 33.000 |
| 259 | 686 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 33.000 |
| 260 | 688 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 33.000 |
| 261 | 689 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 33.000 |
| 262 | 690 | Cứu điều trị nôn nấc thể hàn | 33.000 |
| 263 | 691 | Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn | 33.000 |
| 264 | 692 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 33.000 |
| 265 | 693 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 33.000 |
| 266 | 694 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 33.000 |
| 267 | 695 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 33.000 |
| 268 | 696 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 33.000 |
| IX. MẮT | |||
| 269 | 1658 | Lấy dị vật giác mạc | 555.000 |
| 270 | 1692 | Bơm rửa lệ đạo | 29.000 |
| 271 | 1693 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | 66.000 |
| 272 | 1703 | Cắt chỉ khâu da | 30.000 |
| 273 | 1706 | Lấy dị vật kết mạc | 52.000 |
| X. RĂNG HÀM MẶT | |||
| A. RĂNG | |||
| 274 | 1726 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | 450.000 |
| 275 | 1728 | Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 450.000 |
| 276 | 1800 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 280.000 |
| 277 | 1809 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 420.000 |
| 278 | 1815 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 210.000 |
| 279 | 1816 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 210.000 |
| 280 | 1817 | Phẫu thuật cắt phanh má | 210.000 |
| 281 | 1835 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser | 189.000 |
| 282 | 1836 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 189.000 |
| 283 | 1838 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 189.000 |
| 284 | 1839 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 189.000 |
| 285 | 1840 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 280.000 |
| 286 | 1841 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 280.000 |
| 287 | 1846 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | 450.000 |
| 288 | 1848 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy | 450.000 |
| 289 | 1853 | Điều trị tủy lại | 896.000 |
| 290 | 1858 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 450.000 |
| 291 | 1859 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay | 450.000 |
| 292 | 1918 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 124.000 |
| 293 | 1929 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 189.000 |
| 294 | 1930 | Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) | 280.000 |
| 295 | 1931 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 280.000 |
| 296 | 1938 | Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement (GIC) quang trùng hợp | 154.000 |
| 297 | 1939 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 154.000 |
| 298 | 1940 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 154.000 |
| 299 | 1942 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 254.000 |
| 300 | 1944 | Điều trị tủy răng sữa | 227.000 |
| 301 | 1949 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 154.000 |
| 302 | 1951 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 70.000 |
| 303 | 1953 | Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement (GIC) | 154.000 |
| 304 | 1954 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | 70.000 |
| 305 | 1955 | Nhổ răng sữa | 21.000 |
| 306 | 1956 | Nhổ chân răng sữa | 21.000 |
| 307 | 1957 | Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em | 25.000 |
| 308 | 1970 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate | 189.000 |
| 309 | 1971 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 189.000 |
| 310 | 1972 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) | 189.000 |
| B. HÀM MẶT | |||
| 311 | 2069 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 89.500 |
| 312 | 2072 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 274.000 |
| XI. TAI MŨI HỌNG | |||
| A. TAI | |||
| 313 | 2116 | Thông vòi nhĩ | 66.000 |
| 314 | 2117 | Lấy dị vật tai | 50.000 |
| 315 | 2118 | Chọc hút dịch tụ huyết vành tai | 32.000 |
| 316 | 2119 | Chích nhọt ống tai ngoài | 129.000 |
| 317 | 2120 | Làm thuốc tai | 18.000 |
| B. MŨI XOANG | |||
| 318 | 2148 | Nắn sống mũi sau chấn thương | 2.442.000 |
| 319 | 2149 | Nhét bấc mũi sau | 76.000 |
| 320 | 2150 | Nhét bấc mũi trước | 76.000 |
| 321 | 2152 | Bẻ cuốn dưới | 76.000 |
| 322 | 2155 | Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) | 256.000 |
| C. HỌNG – THANH QUẢN | |||
| 323 | 2175 | Chích áp xe thành sau họng | 206.000 |
| 324 | 2178 | Lấy dị vật hạ họng | 37.000 |
| 325 | 2180 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 2.744.000 |
| 326 | 2181 | Chích áp xe quanh Amidan | 206.000 |
| 327 | 2184 | Làm thuốc tai, mũi, thanh quản | 18.000 |
| D. CỔ - MẶT | |||
| XII. PHỤ KHOA-SƠ SINH | |||
| 328 | 2258 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 620.000 |
| 329 | 2262 | Lấy dị vật âm đạo | 432.000 |
| 330 | 2263 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.511.000 |
| XIII. NỘI KHOA | |||
| B. TIM MẠCH – HÔ HẤP | |||
| 331 | 2332 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 143.000 |
| C. TIÊU HÓA | |||
| 332 | 2354 | Chọc dịch màng bụng | 109.000 |
| 333 | 2356 | Chọc hút áp xe thành bụng | 129.000 |
| 334 | 2357 | Thụt tháo phân | 64.000 |
| 335 | 2358 | Đặt sonde hậu môn | 64.000 |
| E. DỊ ỨNG – MIỄN DỊCH LÂM SÀNG | |||
| 336 | 2382 | Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc | 346.000 |
| 337 | 2383 | Test nội bì | 443.000 |
| 338 | 2384 | Test áp (Patch test) với các loại thuốc | 477.000 |
| H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC | |||
| 339 | 2387 | Tiêm trong da | 5.000 |
| 340 | 2388 | Tiêm dưới da | 5.000 |
| 341 | 2389 | Tiêm bắp thịt | 5.000 |
| 342 | 2390 | Tiêm tĩnh mạch | 5.000 |
| 343 | 2391 | Truyền tĩnh mạch | 20.000 |
| XV. UNG BƯỚU- NHI | |||
| A. ĐẦU CỔ | |||
| 344 | 2451 | Cắt u phần mềm vùng cổ | 2.100.000 |
| 345 | 2456 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | 590.000 |
| 346 | 2457 | Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm | 2.100.000 |
| 347 | 2458 | Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm | 2.100.000 |
| C. HÀM – MẶT | |||
| 348 | 2508 | Cắt u vùng hàm mặt đơn giản | 2.100.000 |
| 349 | 2522 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2.250.000 |
| 350 | 2532 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | 2.100.000 |
| 351 | 2533 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | 2.100.000 |
| 352 | 2534 | Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2cm | 2.400.000 |
| 353 | 2535 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | 2.100.000 |
| 354 | 2536 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | 2.100.000 |
| 355 | 2537 | Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm | 2.400.000 |
| 356 | 2538 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm | 2.700.000 |
| 357 | 3083 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | 2.302.000 |
| 358 | 3399 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 692.000 |
| 359 | 3400 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1.804.000 |
| 360 | 3406 | Chích áp xe tầng sinh môn | 692.000 |
| 5. Sinh dục | |||
| 361 | 3593 | Chích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo, tử cung | 625.000 |
| 362 | 3594 | Khâu vết thương âm hộ, âm đạo | 200.000 |
| 363 | 3606 | Nong niệu đạo | 184.000 |
| 364 | 3608 | Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn | 129.000 |
| E. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH | |||
| 4. Bàn, ngón tay | |||
| 365 | 3710 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | 2.293.000 |
| 366 | 3711 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | 2.293.000 |
| 5. Hông - Đùi | |||
| 367 | 3743 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | 3.132.000 |
| 368 | 3744 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | 3.132.000 |
| 9. Phần mềm (da, cơ, gân, thần kinh) | |||
| 369 | 3816 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | 2.293.000 |
| 370 | 3817 | Chích áp xe phần mềm lớn | 129.000 |
| 371 | 3818 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | 200.000 |
| 372 | 3820 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 2.632.000 |
| 373 | 3821 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | 150.000 |
| 374 | 3824 | Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 | 2.345.000 |
| 375 | 3825 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | 180.000 |
| 376 | 3826 | Thay băng, cắt chỉ vết mổ | 30.000 |
| 377 | 3827 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | 150.000 |
| 10. Nắn - Bó bột | |||
| 378 | 3838 | Nắn, bó bột cột sống | 564.000 |
| 379 | 3839 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 279.000 |
| 380 | 3841 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay | 269.000 |
| 381 | 3842 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 269.000 |
| 382 | 3843 | Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 269.000 |
| 383 | 3844 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | 339.000 |
| 384 | 3845 | Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu | 339.000 |
| 385 | 3846 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 339.000 |
| 386 | 3847 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 269.000 |
| 387 | 3848 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 269.000 |
| 388 | 3849 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | 269.000 |
| 389 | 3850 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | 269.000 |
| 390 | 3851 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | 269.000 |
| 391 | 3852 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 269.000 |
| 392 | 3853 | Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles | 269.000 |
| 393 | 3854 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 194.000 |
| 394 | 3855 | Nắn, bó bột trật khớp háng | 604.000 |
| 395 | 3856 | Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | 219.000 |
| 396 | 3857 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | 269.000 |
| 397 | 3858 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 564.000 |
| 398 | 3859 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | 564.000 |
| 399 | 3860 | Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật | 604.000 |
| 400 | 3861 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | 564.000 |
| 401 | 3862 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 104.000 |
| 402 | 3863 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 219.000 |
| 403 | 3864 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 269.000 |
| 404 | 3865 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 269.000 |
| 405 | 3866 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 269.000 |
| 406 | 3867 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 269.000 |
| 407 | 3868 | Nắn, bó bột gãy Dupuytren | 269.000 |
| 408 | 3869 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | 269.000 |
| 409 | 3870 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 194.000 |
| 410 | 3871 | Nắn, bó bột gẫy xương gót | 104.000 |
| 411 | 3872 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 194.000 |
| 412 | 3873 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 339.000 |
| 413 | 3874 | Nắn, cố định trật khớp hàm | 339.000 |
| 414 | 3875 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 219.000 |
| 11. Các kỹ thuật khác | |||
| 415 | 3909 | Chích rạch áp xe nhỏ | 129.000 |
| 416 | 3910 | Chích hạch viêm mủ | 129.000 |
| XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||
| 417 | 4165 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng | 590.000 |
| IV. LAO (NGOẠI LAO) | |||
| V. DA LIỄU | |||
| A. NỘI KHOA | |||
| 418 | 2 | Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng | 120.000 |
| B. NGOẠI KHOA | |||
| 1. Thủ thuật | |||
| 419 | 51 | Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn | 250.000 |
| VI. TÂM THẦN | |||
| 420 | 73 | Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu | 40.000 |
| VII. NỘI TIẾT | |||
| 421 | 225 | Thay băng trên người bệnh đái tháo đường | 188.000 |
| 422 | 233 | Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường | 200.000 |
| 9. Các kỹ thuật khác | |||
| 423 | 242 | Chọc hút dịch điều trị u nang giáp | 144.000 |
| VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||
| A. KỸ THUẬT CHUNG | |||
| 424 | 1 | Mai hoa châm | 67.000 |
| 425 | 2 | Hào châm | 67.000 |
| 426 | 4 | Nhĩ châm | 67.000 |
| 427 | 5 | Điện châm | 71.000 |
| 428 | 6 | Thủy châm | 47.000 |
| 429 | 8 | Ôn châm | 67.000 |
| 430 | 9 | Cứu | 33.000 |
| 431 | 10 | Chích lể | 67.000 |
| 432 | 12 | Từ châm | 67.000 |
| 433 | 20 | Xông hơi thuốc | 30.000 |
| 434 | 21 | Xông khói thuốc | 25.000 |
| 435 | 22 | Sắc thuốc thang | 10.000 |
| 436 | 24 | Ngâm thuốc YHCT bộ phận | 40.000 |
| 437 | 25 | Đặt thuốc YHCT | 35.500 |
| 438 | 26 | Bó thuốc | 38.100 |
| 439 | 27 | Chườm ngải | 33.000 |
| 440 | 28 | Luyện tập dưỡng sinh | 7.000 |
| E. ĐIỆN CHÂM | |||
| 441 | 278 | Điện châm điều trị hội chứng tiền đình | 71.000 |
| 442 | 279 | Điện châm điều trị huyết áp thấp | 71.000 |
| 443 | 280 | Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 71.000 |
| 444 | 281 | Điện châm điều trị hội chứng stress | 71.000 |
| 445 | 282 | Điện châm điều trị cảm mạo | 71.000 |
| 446 | 283 | Điện châm điều trị viêm amidan | 71.000 |
| 447 | 284 | Điện châm điều trị trĩ | 71.000 |
| 448 | 285 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt | 71.000 |
| 449 | 287 | Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em | 71.000 |
| 450 | 288 | Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 71.000 |
| 451 | 289 | Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 71.000 |
| 452 | 290 | Điện châm điều trị cơn đau quặn thận | 71.000 |
| 453 | 291 | Điện châm điều trị viêm bàng quang | 71.000 |
| 454 | 292 | Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện | 71.000 |
| 455 | 293 | Điện châm điều trị bí đái cơ năng | 71.000 |
| 456 | 294 | Điện châm điều trị sa tử cung | 71.000 |
| 457 | 295 | Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 71.000 |
| 458 | 296 | Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 71.000 |
| 459 | 297 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não | 71.000 |
| 460 | 298 | Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp | 71.000 |
| 461 | 299 | Điện châm điều trị khàn tiếng | 71.000 |
| 462 | 300 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 71.000 |
| 463 | 301 | Điện châm điều trị liệt chi trên | 71.000 |
| 464 | 302 | Điện châm điều trị chắp lẹo | 71.000 |
| 465 | 303 | Điện châm điều trị đau hố mắt | 71.000 |
| 466 | 304 | Điện châm điều trị viêm kết mạc | 71.000 |
| 467 | 305 | Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 71.000 |
| 468 | 306 | Điện châm điều trị lác cơ năng | 71.000 |
| 469 | 307 | Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông | 71.000 |
| 470 | 310 | Điện châm điều trị viêm mũi xoang | 71.000 |
| 471 | 311 | Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa | 71.000 |
| 472 | 312 | Điện châm điều trị đau răng | 71.000 |
| 473 | 313 | Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp | 71.000 |
| 474 | 314 | Điện châm điều trị ù tai | 71.000 |
| 475 | 315 | Điện châm điều trị giảm khứu giác | 71.000 |
| 476 | 316 | Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh | 71.000 |
| 477 | 317 | Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 71.000 |
| 478 | 318 | Điện châm điều trị giảm đau do ung thư | 71.000 |
| 479 | 319 | Điện châm điều trị giảm đau do zona | 71.000 |
| 480 | 320 | Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh | 71.000 |
| 481 | 321 | Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt | 71.000 |
| G. THUỶ CHÂM | |||
| H. XOA BÓP BẤM HUYỆT | |||
| 482 | 389 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên | 47.000 |
| 483 | 390 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới | 47.000 |
| 484 | 391 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não | 47.000 |
| 485 | 392 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông | 47.000 |
| 486 | 393 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não | 47.000 |
| 487 | 394 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 47.000 |
| 488 | 395 | Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não | 47.000 |
| 489 | 396 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên | 47.000 |
| 490 | 397 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới | 47.000 |
| 491 | 398 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất | 47.000 |
| 492 | 399 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em | 47.000 |
| 493 | 400 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai | 47.000 |
| 494 | 401 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác | 47.000 |
| 495 | 402 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ | 47.000 |
| 496 | 406 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược | 47.000 |
| 497 | 407 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp | 47.000 |
| 498 | 408 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu | 47.000 |
| 499 | 409 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ | 47.000 |
| 500 | 410 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress | 47.000 |
| 501 | 411 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính | 47.000 |
| 502 | 412 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh | 47.000 |
| 503 | 413 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V | 47.000 |
| 504 | 414 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên | 47.000 |
| 505 | 415 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi | 47.000 |
| 506 | 416 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp | 47.000 |
| 507 | 417 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng | 47.000 |
| 508 | 418 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực | 47.000 |
| 509 | 419 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình | 47.000 |
| 510 | 420 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực | 47.000 |
| 511 | 421 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang | 47.000 |
| 512 | 422 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản | 47.000 |
| 513 | 423 | Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp | 47.000 |
| 514 | 424 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp | 47.000 |
| 515 | 425 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn | 47.000 |
| 516 | 426 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng | 47.000 |
| 517 | 427 | Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc | 47.000 |
| 518 | 428 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp | 47.000 |
| 519 | 429 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa khớp | 47.000 |
| 520 | 430 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng | 47.000 |
| 521 | 431 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai | 47.000 |
| 522 | 432 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy | 47.000 |
| 523 | 433 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt | 47.000 |
| 524 | 434 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi | 47.000 |
| 525 | 435 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa | 47.000 |
| 526 | 436 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh nguyệt | 47.000 |
| 527 | 437 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh | 47.000 |
| 528 | 438 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn kinh | 47.000 |
| 529 | 439 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón | 47.000 |
| 530 | 440 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá | 47.000 |
| 531 | 441 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông | 47.000 |
| 532 | 442 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng | 47.000 |
| 533 | 443 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật | 47.000 |
| 534 | 444 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì | 47.000 |
| 535 | 445 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não | 47.000 |
| 536 | 446 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống | 47.000 |
| 537 | 447 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật | 47.000 |
| 538 | 448 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư | 47.000 |
| 539 | 449 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm | 47.000 |
| 540 | 450 | Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly | 47.000 |
| I. CỨU | |||
| 541 | 451 | Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn | 33.000 |
| 542 | 452 | Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn | 33.000 |
| 543 | 453 | Cứu điều trị nấc thể hàn | 33.000 |
| 544 | 454 | Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn | 33.000 |
| 545 | 455 | Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn | 33.000 |
| 546 | 456 | Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn | 33.000 |
| 547 | 457 | Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn | 33.000 |
| 548 | 458 | Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn | 33.000 |
| 549 | 459 | Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn | 33.000 |
| 550 | 460 | Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn | 33.000 |
| 551 | 461 | Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn | 33.000 |
| 552 | 462 | Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn | 33.000 |
| 553 | 463 | Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn | 33.000 |
| 554 | 464 | Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não | 33.000 |
| 555 | 465 | Cứu điều trị di tinh thể hàn | 33.000 |
| 556 | 466 | Cứu điều trị liệt dương thể hàn | 33.000 |
| 557 | 467 | Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn | 33.000 |
| 558 | 468 | Cứu điều trị bí đái thể hàn | 33.000 |
| 559 | 469 | Cứu điều trị sa tử cung thể hàn | 33.000 |
| 560 | 470 | Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn | 33.000 |
| 561 | 471 | Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn | 33.000 |
| 562 | 472 | Cứu điều trị đái dầm thể hàn | 33.000 |
| 563 | 473 | Cứu điều trị đau lưng thể hàn | 33.000 |
| 564 | 474 | Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn | 33.000 |
| 565 | 475 | Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn | 33.000 |
| 566 | 476 | Cứu điều trị cảm cúm thể hàn | 33.000 |
| 567 | 477 | Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn | 33.000 |
| 568 | 479 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn | 27.000 |
| 569 | 480 | Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt | 27.000 |
| 570 | 481 | Giác hơi điều trị các chứng đau | 27.000 |
| 571 | 482 | Giác hơi điều trị cảm cúm | 27.000 |
| IX. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| A. CÁC KỸ THUẬT | |||
| 572 | 151 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | 171.000 |
| X. NGOẠI KHOA | |||
| 1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực | |||
| 573 | 164 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | 35.000 |
| G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH | |||
| 17. Nắn- Bó bột | |||
| 574 | 989 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | 564.000 |
| 575 | 990 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | 564.000 |
| 576 | 995 | Nắn, bó bột trật khớp vai | 279.000 |
| 577 | 997 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | 269.000 |
| 578 | 998 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | 269.000 |
| 579 | 999 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | 269.000 |
| 580 | 1001 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | 339.000 |
| 581 | 1002 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | 269.000 |
| 582 | 1003 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | 269.000 |
| 583 | 1004 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tay | 269.000 |
| 584 | 1005 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tay | 269.000 |
| 585 | 1006 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tay | 269.000 |
| 586 | 1007 | Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay | 269.000 |
| 587 | 1009 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | 194.000 |
| 588 | 1013 | Nắn, bó bột gãy xương chậu | 564.000 |
| 589 | 1015 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | 604.000 |
| 590 | 1017 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 104.000 |
| 591 | 1018 | Nắn, bó bột trật khớp gối | 219.000 |
| 592 | 1019 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân | 269.000 |
| 593 | 1020 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân | 269.000 |
| 594 | 1021 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân | 269.000 |
| 595 | 1022 | Nắn, bó bột gãy xương chày | 194.000 |
| 596 | 1023 | Nắn, bó bột gãy xương gót | 104.000 |
| 597 | 1024 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | 194.000 |
| 598 | 1025 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | 279.000 |
| 599 | 1028 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | 194.000 |
| 600 | 1029 | Nắn, bó bột trật khớp xương đòn | 339.000 |
| 601 | 1030 | Nắm, cố định trật khớp hàm | 339.000 |
| 602 | 1031 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | 219.000 |
| XI. BỎNG | |||
| A. ĐIỀU TRỊ BỎNG | |||
| 1. Thay băng bỏng | |||
| 603 | 4 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn | 328.000 |
| 604 | 5 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 208.000 |
| 605 | 9 | Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em | 328.000 |
| 606 | 10 | Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em | 208.000 |
| 2. Phẫu thuật, thủ thuật điều trị bỏng | |||
| 607 | 19 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 1.749.000 |
| 608 | 22 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1.749.000 |
| 609 | 25 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 1.778.000 |
| 610 | 28 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 1.778.000 |
| 3. Các kỹ thuật khác | |||
| 611 | 88 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 596.000 |
| B. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH, THẨM MỸ TRONG BỎNG VÀ SAU BỎNG | |||
| 612 | 103 | Cắt sẹo khâu kín | 2.595.000 |
| C. ĐIỀU TRỊ VẾT THƯƠNG MẠN TÍNH | |||
| 613 | 116 | Thay băng điều trị vết thương mạn tính | 188.000 |
| D. VẬT LÝ TRỊ LIỆU, PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TRONG BỎNG | |||
| XII. UNG BƯỚU | |||
| A. ĐẦU-CỔ | |||
| 614 | 2 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | 590.000 |
| 615 | 6 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | 590.000 |
| 616 | 10 | Cắt các u lành vùng cổ | 2.100.000 |
| B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG | |||
| C. HÀM - MẶT | |||
| 617 | 64 | Cắt nang vùng sàn miệng | 2.250.000 |
| D. MẮT | |||
| Đ. TAI - MŨI - HỌNG | |||
| E. LỒNG NGỰC - TIM MẠCH - PHỔI | |||
| G. TIÊU HÓA - BỤNG | |||
| H. GAN - MẬT - TUỴ | |||
| I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC | |||
| K. VÚ - PHỤ KHOA | |||
| 618 | 306 | Cắt u thành âm đạo | 1.662.000 |
| 619 | 309 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.109.000 |
| L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP | |||
| 620 | 323 | Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam | 2.383.000 |
| M. XẠ TRỊ-HÓA TRỊ LIỆU | |||
| N. KỸ THUẬT KHÁC | |||
| Định nghĩa "phức tạp": xâm lấn tạng lân cận/cần phải tạo hình/vi phẫu/can thiệp mạch máu. | |||
| XIII. PHỤ SẢN | |||
| A. SẢN KHOA | |||
| 621 | 33 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 567.000 |
| 622 | 40 | Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn | 70.000 |
| 623 | 54 | Chích áp xe tầng sinh môn | 692.000 |
| B. PHỤ KHOA | |||
| 624 | 147 | Cắt u thành âm đạo | 1.662.000 |
| 625 | 148 | Lấy dị vật âm đạo | 432.000 |
| 626 | 149 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | 1.511.000 |
| 627 | 151 | Chích áp xe tuyến Bartholin | 620.000 |
| 628 | 152 | Bóc nang tuyến Bartholin | 1.109.000 |
| 629 | 157 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | 147.000 |
| 630 | 158 | Nạo hút thai trứng | 524.000 |
| 631 | 162 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 549.000 |
| 632 | 163 | Chích áp xe vú | 162.000 |
| 633 | 174 | Cắt u vú lành tính | 2.383.000 |
| 634 | 175 | Bóc nhân xơ vú | 819.000 |
| C. SƠ SINH | |||
| 635 | 200 | Bóp bóng Ambu, thổi ngạt sơ sinh | 386.000 |
| XIV. MẮT | |||
| 636 | 174 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | 720.000 |
| 637 | 197 | Bơm thông lệ đạo | 74.500 |
| 638 | 200 | Lấy dị vật kết mạc | 52.000 |
| 639 | 201 | Khâu kết mạc | 655.000 |
| 640 | 202 | Lấy calci kết mạc | 25.300 |
| 641 | 203 | Cắt chỉ khâu da mi đơn giản | 30.000 |
| 642 | 204 | Cắt chỉ khâu kết mạc | 30.000 |
| 643 | 205 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | 38.000 |
| 644 | 206 | Bơm rửa lệ đạo | 29.000 |
| 645 | 207 | Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc | 66.000 |
| 646 | 210 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | 25.300 |
| 647 | 211 | Rửa cùng đồ | 30.000 |
| Thăm dò chức năng và xét nghiệm | |||
| 648 | 256 | Đo sắc giác | 40.000 |
| XV. TAI - MŨI - HỌNG | |||
| A. TAI - TAI THẦN KINH | |||
| 649 | 45 | Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái tai | 1.245.000 |
| 650 | 46 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | 322.000 |
| 651 | 50 | Chích rạch màng nhĩ | 47.000 |
| 652 | 54 | Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê) | 486.000 |
| 653 | 56 | Chọc hút dịch vành tai | 32.000 |
| 654 | 58 | Làm thuốc tai | 18.000 |
| 655 | 59 | Lấy nút biểu bì ống tai ngoài | 50.000 |
| B. MŨI-XOANG | |||
| 656 | 131 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | 374.000 |
| 657 | 132 | Bẻ cuốn mũi | 76.000 |
| 658 | 133 | Nội soi bẻ cuốn mũi dưới | 76.000 |
| 659 | 134 | Nâng xương chính mũi sau chấn thương | 2.442.000 |
| 660 | 142 | Cầm máu mũi bằng Merocel | 186.000 |
| 661 | 143 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 616.000 |
| 662 | 144 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | 616.000 |
| C. HỌNG-THANH QUẢN | |||
| 663 | 174 | Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) | 650.000 |
| 664 | 207 | Chích áp xe quanh Amidan | 206.000 |
| 665 | 212 | Lấy dị vật họng miệng | 37.000 |
| 666 | 213 | Lấy dị vật hạ họng | 37.000 |
| 667 | 219 | Đặt nội khí quản | 511.000 |
| 668 | 220 | Thay canuyn | 219.000 |
| 669 | 222 | Khí dung mũi họng | 8.000 |
| 670 | 223 | Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê | 206.000 |
| XVI. RĂNG - HÀM - MẶT | |||
| A. RĂNG | |||
| 671 | 44 | Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội. | 450.000 |
| 672 | 46 | Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 450.000 |
| 673 | 48 | Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 450.000 |
| 674 | 50 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội | 450.000 |
| 675 | 52 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay | 450.000 |
| 676 | 53 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay | 450.000 |
| 677 | 54 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy | 450.000 |
| 678 | 61 | Điều trị tủy lại | 896.000 |
| 679 | 64 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laser | 189.000 |
| 680 | 65 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser | 189.000 |
| 681 | 66 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 189.000 |
| 682 | 67 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Composite | 189.000 |
| 683 | 68 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite | 189.000 |
| 684 | 69 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam | 189.000 |
| 685 | 70 | Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement | 189.000 |
| 686 | 71 | Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement | 280.000 |
| 687 | 72 | Phục hồi cổ răng bằng Composite | 280.000 |
| 688 | 74 | Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laser | 280.000 |
| 689 | 75 | Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser | 280.000 |
| 690 | 197 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | 280.000 |
| 691 | 214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | 124.000 |
| 692 | 216 | Phẫu thuật cắt phanh lưỡi | 210.000 |
| 693 | 217 | Phẫu thuật cắt phanh môi | 210.000 |
| 694 | 218 | Phẫu thuật cắt phanh má | 210.000 |
| 695 | 220 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | 420.000 |
| 696 | 222 | Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợp | 154.000 |
| 697 | 223 | Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp | 154.000 |
| 698 | 224 | Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp | 154.000 |
| 699 | 225 | Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant | 154.000 |
| 700 | 226 | Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cement | 154.000 |
| 701 | 230 | Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục | 254.000 |
| 702 | 232 | Điều trị tủy răng sữa | 227.000 |
| 703 | 235 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam | 70.000 |
| 704 | 236 | Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cement | 70.000 |
| B. HÀM MẶT | |||
| 705 | 298 | Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm | 274.000 |
| 706 | 335 | Nắn sai khớp thái dương hàm | 89.500 |
| 707 | 337 | Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | 1.364.000 |
| XVIII. ĐIỆN QUANG | |||
| A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN | |||
| 1. Siêu âm đầu, cổ | |||
| 708 | 1 | Siêu âm tuyến giáp | 30.000 |
| 709 | 2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | 30.000 |
| 710 | 3 | Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt | 30.000 |
| 711 | 4 | Siêu âm hạch vùng cổ | 30.000 |
| 712 | 7 | Siêu âm qua thóp | 30.000 |
| 2. Siêu âm vùng ngực | |||
| 713 | 11 | Siêu âm màng phổi | 30.000 |
| 714 | 12 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | 30.000 |
| 715 | 13 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | 30.000 |
| 3. Siêu âm ổ bụng | |||
| 716 | 15 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | 30.000 |
| 717 | 16 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | 30.000 |
| 718 | 18 | Siêu âm tử cung phần phụ | 30.000 |
| 719 | 19 | Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) | 30.000 |
| 720 | 20 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | 30.000 |
| 721 | 23 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) | 171.000 |
| 722 | 24 | Siêu âm Doppler động mạch thận | 171.000 |
| 723 | 29 | Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới | 171.000 |
| 4. Siêu âm sản phụ khoa | |||
| 724 | 30 | Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng | 30.000 |
| 725 | 34 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | 30.000 |
| 726 | 35 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa | 30.000 |
| 727 | 36 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối | 30.000 |
| 5. Siêu âm cơ xương khớp | |||
| 728 | 43 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….) | 30.000 |
| 729 | 44 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….) | 30.000 |
| 6. Siêu âm tim, mạch máu | |||
| 730 | 45 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | 171.000 |
| 731 | 48 | Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọ | 171.000 |
| 732 | 49 | Siêu âm tim, màng tim qua thành ngục | 171.000 |
| 7. Siêu âm vú | |||
| 733 | 54 | Siêu âm tuyến vú hai bên | 30.000 |
| 8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam | |||
| 734 | 59 | Siêu âm dương vật | 30.000 |
| 9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt | |||
| B. CHỤP XQUANG CHẨN ĐOÁN THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR) | |||
| 1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy | |||
| 735 | 67 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | 55.000 |
| 736 | 68 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | 55.000 |
| 737 | 69 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | 36.000 |
| 738 | 70 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | 36.000 |
| 739 | 71 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | 42.000 |
| 740 | 72 | Chụp Xquang Blondeau | 36.000 |
| 741 | 73 | Chụp Xquang Hirtz | 36.000 |
| 742 | 74 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | 36.000 |
| 743 | 75 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | 36.000 |
| 744 | 76 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | 36.000 |
| 745 | 77 | Chụp Xquang Chausse III | 36.000 |
| 746 | 78 | Chụp Xquang Schuller | 36.000 |
| 747 | 79 | Chụp Xquang Stenvers | 36.000 |
| 748 | 80 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | 36.000 |
| 749 | 81 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | 58.000 |
| 750 | 82 | Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) | 36.000 |
| 751 | 84 | Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) | 58.000 |
| 752 | 85 | Chụp Xquang mỏm trâm | 36.000 |
| 753 | 86 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | 55.000 |
| 754 | 87 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | 55.000 |
| 755 | 88 | Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế | 108.000 |
| 756 | 89 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | 36.000 |
| 757 | 90 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 758 | 91 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | 55.000 |
| 759 | 92 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | 55.000 |
| 760 | 93 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | 55.000 |
| 761 | 94 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn | 55.000 |
| 762 | 95 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze | 42.000 |
| 763 | 96 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | 55.000 |
| 764 | 97 | Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên | 108.000 |
| 765 | 98 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | 42.000 |
| 766 | 99 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | 42.000 |
| 767 | 100 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | 42.000 |
| 768 | 101 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | 42.000 |
| 769 | 102 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | 55.000 |
| 770 | 103 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | 55.000 |
| 771 | 104 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 772 | 105 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | 42.000 |
| 773 | 106 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | 55.000 |
| 774 | 107 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 775 | 108 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 776 | 109 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | 42.000 |
| 777 | 110 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | 42.000 |
| 778 | 111 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | 55.000 |
| 779 | 112 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 780 | 113 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | 55.000 |
| 781 | 114 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | 55.000 |
| 782 | 115 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 783 | 116 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | 55.000 |
| 784 | 117 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | 42.000 |
| 785 | 119 | Chụp Xquang ngực thẳng | 42.000 |
| 786 | 120 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | 42.000 |
| 787 | 121 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | 55.000 |
| 788 | 122 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | 55.000 |
| 789 | 123 | Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn | 42.000 |
| 790 | 124 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | 87.000 |
| 791 | 125 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | 42.000 |
| 2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị | |||
| 792 | 130 | Chụp Xquang thực quản dạ dày | 102.000 |
| 793 | 132 | Chụp Xquang đại tràng | 142.000 |
| XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | |||
| B. TAI - MŨI - HỌNG | |||
| 795 | 13 | Nội soi tai mũi họng | 180.000 |
| Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG | |||
| 796 | 80 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | 187.000 |
| 797 | 81 | Nội soi đại tràng sigma | 224.000 |
| XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||
| A. TIM, MẠCH | |||
| 798 | 4 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | 50.000 |
| 799 | 14 | Điện tim thường | 35.000 |
| E. MẮT | |||
| 800 | 82 | Đo sắc giác | 40.000 |
| 801 | 92 | Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…) | 16.000 |
| G. CƠ XƯƠNG KHỚP | |||
| H. NỘI TIẾT | |||
| XXII. HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU | |||
| A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU | |||
| 802 | 19 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | 11.000 |
| 803 | 20 | Thời gian máu chảy phương pháp Ivy | 42.000 |
| 804 | 21 | Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu) | 13.000 |
| B. SINH HÓA HUYẾT HỌC | |||
| C. TẾ BÀO HỌC | |||
| 805 | 119 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 32.000 |
| 806 | 121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | 40.000 |
| 807 | 123 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 57.000 |
| 808 | 125 | Huyết đồ (bằng máy đếm laser) | 60.000 |
| 809 | 134 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 23.000 |
| 810 | 135 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 35.000 |
| 811 | 136 | Tìm mảnh vỡ hồng cầu | 15.000 |
| 812 | 137 | Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ | 15.000 |
| 813 | 138 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | 32.000 |
| 814 | 140 | Tìm giun chỉ trong máu | 30.000 |
| 815 | 142 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 20.000 |
| 816 | 143 | Máu lắng (bằng máy tự động) | 30.000 |
| 817 | 160 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | 15.000 |
| 818 | 163 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 30.000 |
| D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU | |||
| 819 | 279 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | 34.000 |
| 820 | 283 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) | 34.000 |
| 821 | 284 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) | 50.000 |
| Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC | |||
| 822 | 352 | Điện di huyết sắc tố | 320.000 |
| XXIII. HÓA SINH | |||
| A. MÁU | |||
| 823 | 3 | Định lượng Acid Uric | 20.000 |
| 824 | 7 | Định lượng Albumin | 20.000 |
| 825 | 9 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 20.000 |
| 826 | 10 | Đo hoạt độ Amylase | 20.000 |
| 827 | 19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | 20.000 |
| 828 | 20 | Đo hoạt độ AST (GOT) | 20.000 |
| 829 | 25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 20.000 |
| 830 | 26 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | 20.000 |
| 831 | 27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20.000 |
| 832 | 40 | Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) | 25.000 |
| 833 | 41 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 25.000 |
| 834 | 50 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) | 50.000 |
| 835 | 51 | Định lượng Creatinin | 20.000 |
| 836 | 58 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | 27.000 |
| 837 | 68 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | 60.000 |
| 838 | 69 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | 60.000 |
| 839 | 75 | Định lượng Glucose | 20.000 |
| 840 | 76 | Định lượng Globulin | 20.000 |
| 841 | 77 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 18.000 |
| 842 | 84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 25.000 |
| 843 | 112 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 25.000 |
| 844 | 133 | Định lượng Protein toàn phần | 20.000 |
| 845 | 158 | Định lượng Triglycerid | 25.000 |
| 846 | 162 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | 55.000 |
| 847 | 166 | Định lượng Urê | 20.000 |
| B. NƯỚC TIỂU | |||
| 848 | 173 | Định tính Amphetamin (test nhanh) | 40.000 |
| 849 | 175 | Đo hoạt độ Amylase | 35.000 |
| 850 | 176 | Định lượng Axit Uric | 15.000 |
| 851 | 184 | Định lượng Creatinin | 15.000 |
| 852 | 186 | Định tính Dưỡng chấp | 20.000 |
| 853 | 187 | Định lượng Glucose | 13.000 |
| 854 | 188 | Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) | 40.000 |
| 855 | 193 | Định tính Opiate (test nhanh) | 40.000 |
| 856 | 194 | Định tính Morphin (test nhanh) | 40.000 |
| 857 | 195 | Định tính Codein (test nhanh) | 40.000 |
| 858 | 198 | Định tính Phospho hữu cơ | 6.000 |
| 859 | 199 | Định tính Porphyrin | 35.000 |
| 860 | 201 | Định lượng Protein | 13.000 |
| 861 | 205 | Định lượng Ure | 15.000 |
| 862 | 206 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | 35.000 |
| C. DỊCH NÃO TUỶ | |||
| D. THỦY DỊCH MẮT | |||
| E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…) | |||
| 863 | 214 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 20.000 |
| 864 | 215 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 25.000 |
| 865 | 217 | Định lượng Glucose | 12.000 |
| 866 | 219 | Định lượng Protein | 20.000 |
| 867 | 220 | Phản ứng Rivalta | 8.000 |
| 868 | 221 | Định lượng Triglycerid | 25.000 |
| 869 | 222 | Đo tỷ trọng dịch chọc dò | 35.000 |
| XXIV. VI SINH | |||
| A. VI KHUẨN | |||
| 1. Vi khuẩn chung | |||
| 870 | 1 | Vi khuẩn nhuộm soi | 57.000 |
| 871 | 2 | Vi khuẩn test nhanh | 200.000 |
| 872 | 16 | Vi hệ đường ruột | 25.000 |
| 2. Mycobacteria | |||
| 873 | 17 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 57.000 |
| 874 | 21 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | 10.000 |
| 875 | 39 | Mycobacterium leprae nhuộm soi | 57.000 |
| 3. Vibrio cholerae | |||
| 876 | 43 | Vibrio cholerae nhuộm soi | 57.000 |
| 4. Neisseria gonorrhoeae | |||
| 877 | 49 | Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi | 57.000 |
| 5. Neisseria meningitidis | |||
| 878 | 56 | Neisseria meningitidis nhuộm soi | 57.000 |
| 6. Các vi khuẩn khác | |||
| 879 | 60 | Chlamydia test nhanh | 60.000 |
| 880 | 73 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | 50.000 |
| 881 | 80 | Leptospira test nhanh | 115.000 |
| 882 | 85 | Mycoplasma hominis test nhanh | 200.000 |
| 883 | 93 | Salmonella Widal | 150.000 |
| 884 | 94 | Streptococcus pyogenes ASO | 35.000 |
| 885 | 96 | Treponema pallidum nhuộm soi | 57.000 |
| 886 | 98 | Treponema pallidum test nhanh | 200.000 |
| B. VIRUS | |||
| 1. Virus chung | |||
| 887 | 108 | Virus test nhanh | 200.000 |
| 2. Hepatitis virus | |||
| 888 | 117 | HBsAg test nhanh | 45.000 |
| 889 | 118 | HBsAg miễn dịch bán tự động | 62.600 |
| 890 | 128 | HBc total miễn dịch bán tự động | 60.000 |
| 891 | 130 | HBeAg test nhanh | 50.000 |
| 892 | 131 | HBeAg miễn dịch bán tự động | 80.000 |
| 893 | 133 | HBeAb test nhanh | 50.000 |
| 894 | 134 | HBeAb miễn dịch bán tự động | 80.000 |
| 895 | 144 | HCV Ab test nhanh | 45.000 |
| 896 | 145 | HCV Ab miễn dịch bán tự động | 100.000 |
| 897 | 158 | HAV total miễn dịch bán tự động | 85.000 |
| 898 | 160 | HDV Ag miễn dịch bán tự động | 360.000 |
| 899 | 162 | HDV Ab miễn dịch bán tự động | 180.000 |
| 900 | 167 | HEV IgG miễn dịch bán tự động | 275.000 |
| 901 | 168 | HEV IgG miễn dịch tự động | 275.000 |
| 3. HIV | |||
| 902 | 169 | HIV Ab test nhanh | 45.000 |
| 903 | 171 | HIV Ab miễn dịch bán tự động | 90.000 |
| 904 | 173 | HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động | 110.000 |
| 905 | 174 | HIV Ag/Ab miễn dịch tự động | 110.000 |
| 4. Dengue virus | |||
| 906 | 183 | Dengue virus NS1Ag test nhanh | 110.000 |
| 907 | 187 | Dengue virus IgM/IgG test nhanh | 110.000 |
| 7. Các virus khác | |||
| 908 | 243 | Influenza virus A, B test nhanh | 143.000 |
| 909 | 249 | Rotavirus test nhanh | 150.000 |
| 910 | 254 | Rubella virus Ab test nhanh | 125.000 |
| C. KÝ SINH TRÙNG | |||
| 1. Ký sinh trùng trong phân | |||
| 911 | 263 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | 32.000 |
| 912 | 264 | Hồng cầu trong phân test nhanh | 55.000 |
| 913 | 269 | Strongyloides stercoralis(Giun lươn) ấu trùng soi tươi | 35.000 |
| 914 | 270 | Cryptosporidium test nhanh | 200.000 |
| 2. Ký sinh trùng trong máu | |||
| 915 | 289 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | 27.000 |
| 916 | 291 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test nhanh | 200.000 |
| 3. Ký sinh trùng ngoài da | |||
| 917 | 305 | Demodex soi tươi | 35.000 |
| 918 | 307 | Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi | 35.000 |
| 919 | 309 | Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi | 35.000 |
| 4. Ký sinh trùng trong các bệnh phẩm khác | |||
| 920 | 317 | Trichomonas vaginalis soi tươi | 35.000 |
| D. VI NẤM | |||
| 921 | 319 | Vi nấm soi tươi | 35.000 |
| 922 | 320 | Vi nấm test nhanh | 200.000 |
| Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN | |||
| XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC | |||
| 923 | 20 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | 105.000 |
| 924 | 89 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 105.000 |
Thứ Hai, 7 tháng 3, 2016
Bảng giá năm 2016
Bảng giá xây dựng theo Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC, áp dụng trên toàn quốc từ ngày 01/3/2016 cho bệnh nhân BHYT. Đối với bệnh nhân viện phí tạm thời vẫn áp giá theo Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 14/8/2012 của UBND tỉnh Ninh Thuận
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Translate
Bài đăng Phổ biến
-
Hiện nay, rất nhiều người hiểu nhầm dấu hiệu dây thắt (Lacet dương tính - Lacet theo tiếng Pháp là dây thắt) là dấu hiệu đặc trưng để chẩn đ...
-
Hỏi: Tại sao ventolin chỉ được xịt không quá 3 lần trong ngày? ĐD Vũ Thị Hiền Trả lời: Thông tin em đưa ra chưa chính xác đâu. Ventol...
-
Nói tới uống bia, chúng ta thường liên tưởng tới những cái "bụng bia" căng tròn, những tiếng "dzô, dzô" ồn ào hay náo nh...
-
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ ******** CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ******** Số: 155/2003/QĐ-TTg ...
-
Trước đây, Nifedipin viên nang thường được các bác sĩ cho bệnh nhân ngậm dưới lưỡi để trị cơn cao huyết áp cấp. Các nghiên cứu báo cáo ở J...
-
GIỚI THIỆU CHUNG - Bệnh viện Giao thông Vận tải Tháp Chàm là bệnh viện đa khoa hạng III trực thuộc Cục Y tế của Bộ Giao thông Vận tải. - ...
-
Đơn vị: Đồng STT Tên Biệt dược Đơn vị tính Đơn giá 1 Atropin sulfat Ống 735 2 ...
-
Ông Phạm Thanh Quang, chủ tịch phường Đô Vinh, thay mặt người dân tặng hoa cho các bác sĩ Chiều ngày 26/2/2011 Bệnh viên Giao thông Tháp...
-
Hiện nay, tại các bệnh viện, hai loại thuốc được sử dụng với tần suất cao nhất là kháng sinh và corticoid. Trong thực tế lâm sàng, nhóm t...
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét